cà cộ

  1. (vulg.) vieux et laid; usagé
    • Cái cà cộ
      chapeau usagé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cà cộ"

cà cộ
Anh ta đội một cái mũ cà cộ.